hệ quả

Học thuật
Thân thiện
hệ quả

Hệ quả của việc học chăm chỉ là điểm số cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kết quả kéo theo từ một sự việc, một nguyên nhân nào đó: Chỉ điều xảy ra như một phần tất yếu hoặc do tác động của một sự kiện, hành động trước đó.
    • Mệnh đề toán học suy ra trực tiếp từ một định lý đã được chứng minh: Trong toán học, đây một kết luận có thể rút ra một cách trực tiếp dễ dàng từ một định lý.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa thông thường):

    • Việc khai thác rừng bừa bãi để lại nhiều hệ quả nghiêm trọng cho môi trường.
    • Anh ấy không lường trước được hệ quả của hành động nóng vội của mình.
  • Danh từ (nghĩa toán học):

    • Định lý Pythagoras một hệ quả quan trọng về tính chất của tam giác vuông cân.
    • Từ định lý cơ bản, ta có thể suy ra một vài hệ quả hữu ích cho bài toán này.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hệ quả tất yếu": kết quả chắc chắn, không thể tránh khỏi.
    • Lạm phát cao hệ quả tất yếu của chính sách tiền tệ nới lỏng.
  • "dẫn đến hệ quả": gây ra, kéo theo kết quả.
    • Quyết định vội vàng đó dẫn đến hệ quả không ai mong muốn.
Biến thể từ gần giống
  • Hậu quả (dt): Kết quả xấu, tiêu cực (thường mang sắc thái nặng nề hơn "hệ quả").
    • Tai nạn giao thông để lại hậu quả thương tâm.
  • Kết quả (dt): Điều tạo racuối một quá trình (nghĩa rộng trung tính hơn).
    • Mọi nỗ lực đều sẽ mang lại kết quả xứng đáng.
  • Corollary (dt, thuật ngữ toán học): Từ tiếng Anh tương đương với nghĩa "hệ quả" trong toán học.
Từ đồng nghĩa
  • Hậu quả (đối với nghĩa thông thường, thường chỉ kết quả tiêu cực).
  • Kết cục (kết quả cuối cùng của một quá trình).
  • Mệnh đề suy ra (đối với nghĩa toán học).
Các cụm từ liên quan
  • Nguyên nhân - hệ quả: Mối quan hệ nhân quả, trong đó một sự việc (nguyên nhân) dẫn đến sự việc khác (hệ quả).
    • Phân tích mối quan hệ nguyên nhân - hệ quả giúp hiểu vấn đề.
  • Mối liên hệ nhân quả: Cách diễn đạt khác cho quan hệ nguyên nhân kết quả.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan
  • "Gieo gió, gặt bão": Thành ngữ này diễn tả rõ ràng mối quan hệ nhân quả, tương tự như việc một hành động (nguyên nhân) sẽ dẫn đến một hệ quả tương xứng.
    • Hắn ta lừa đảo nhiều người, giờ bị bắt gieo gió gặt bão.
hệ quả

Hệ quả của việc học chăm chỉ là điểm số cao.

  1. dt. 1. Kết quả kéo theo từ một sự việc: tạo nên hệ quả không hay. 2. Mệnh đề toán học suy ra trực tiếp từ một định lí.